BẢNG GIÁ ỐNG INOX 304 VÀ PHỤ KIỆN

BẢNG GIÁ ỐNG INOX 304 VÀ PHỤ KIỆN

Tham khảo

TTTên, quy cách hàngSLĐVTĐơn giá
(VND)
 Thành tiền
(VND)
Ghi chú
1V3 Inox         12cây liên hệ liên hệViệt Nam
2Ống INOX (60.33 x 4 x 6000) mm         20cây liên hệ liên hệViệt Nam
3Ống INOX (26.67 x 3 x 6000) mm           8cây liên hệ liên hệViệt Nam
4Co INOX 304 ø60         11cái liên hệ liên hệMalaysia
5T INOX 304 ø60           7cái liên hệ liên hệMalaysia
6Giảm INOX 304 ø60/ø27         11cái liên hệ liên hệMalaysia
7Ống Inox (88.91 x 4 x 6000) mm         12cây liên hệ liên hệViệt Nam
8Ống Inox (60.33 x 4 x 6000) mm           8cây liên hệ liên hệViệt Nam
9Co inox 304 ø34           4cái liên hệ liên hệMalaysia
10Tê inox ø90           1cái liên hệ liên hệMalaysia
11Tê inox ø60           1cái liên hệ liên hệMalaysia
12Giảm inox 60/34           4cái liên hệ liên hệMalaysia
13Ống Inox (33.4 x 3 x 6000) mmm         18cây liên hệ liên hệViệt Nam
Tổng cộng                        –
Thuế VAT 10%                        –
Tổng cộng tiền hàng                        –

Inox 304 là loại thép không gỉ (Stainless Steel – SUS 304) được cả thế giới tin dùng. Do SUS 304 có chứa 18% Crom và 8% Niken, nên thép không gỉ 304 có khả năng chống ăn mòn trong các môi trường: không khí, nước biển và axit. Vì vậy, chúng được ứng dụng trong các ngành: dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, hàng hải.