Nhôm 5052

Giới thiệu Nhôm 5052 là gì?

Hợp kim nhôm / nhôm 5052 là loại Nhôm chống ăn mòn mạnh. Nó rất nhạy cảm với nhiệt độ cao khác nhau, từ 200 đến 250 ° C (392 và 482 ° F), và có thể mất một số sức mạnh của nó.

Tuy nhiên, sức mạnh của hợp kim nhôm / nhôm có thể tăng lên ở nhiệt độ subzero – nhiệt độ âm, làm cho chúng hợp kim ở nhiệt độ thấp lý tưởng.

Nhôm / nhôm hợp kim 5052 là một tổ chức phi nhiệt hợp kim có thể điều trị với kháng ăn mòn tốt, đặc biệt là nước muối.

Thông số kỹ thuật sau đây sẽ cung cấp thêm chi tiết về nhôm / nhôm hợp kim 5052.

Thành phần hóa học của Nhôm A5052

Bảng dưới đây cho thấy thành phần hóa học của nhôm / nhôm hợp kim 5052

Thành phần hóa họcContent (%)
Aluminium / Aluminum, Al97.2
Magnesium, Mg2.5
Chromium, Cr0.25

 

Tính Chất Vật Lý của Nhôm 5052

Các tính chất vật lý của nhôm / nhôm hợp kim 5052 được trình bày trong bảng dưới đây.

PropertiesMetricImperial
Density2.68 g/cm30.0968 lb/in³

 

Thuộc tính cơ khí của Nhôm 5052

Các tính chất cơ học của nhôm / nhôm hợp kim 5052 được lập bảng dưới đây.

PropertiesMetricImperial
Elastic modulus70-80 Gpa10152-11603 ksi
Poisson’s ratio0.330.33

Thuộc tính nhiệt của Nhôm 5052

Các tính chất nhiệt của nhôm / nhôm hợp kim 5052 được lập bảng dưới đây.

PropertiesConditions
T (ºC)Treatment
Thermal conductivity137 W/mK25H38
Thermal expansion23.8 x 10-6/°C20-100

Gọi khác của nhôm A5052

Vật liệu tương đương với nhôm / nhôm hợp kim 5052 như sau.

AMS 4004AMS 4017AMS 4175AMS 4178AMS 4348ASTM B209
ASTM B210ASTM B211ASTM B221ASTM B234ASTM B241ASTM B313
ASTM B316ASTM B404ASTM B483ASTM B547ASTM B548MIL C-26094
MIL G-18014MIL S-12875QQ A-225/7QQ A-250/8QQ A-430QQ WW-T-700/4

Chế tạo và xử lý nhiệt

    • Khả năng Gia công: Các năng gia công nhôm / nhôm hợp kim 5052 được đánh giá là bình thường. Hợp kim này có thể dễ dàng gia công trong tình trạng ủ, và chất lượng của bề mặt sẽ tốt hơn. Tất cả công công đoạn gia công nên được thực hiện bằng cách sử dụng loại dầu bôi trơn.
    • Định hình: Nhôm / nhôm hợp kim 5052 có thể dễ dàng hình thành ở nhiệt độ phòng. Tuy nhiên, liên tiếp làm việc lạnh có xu hướng giảm formability của hợp kim.
    • Hàn: Hàn có thể dễ dàng thực hiện trên nhôm / nhôm hợp kim 5052 sử dụng phương pháp thông thường. Trong trường hợp một thanh phụ là cần thiết, nó phải là nhôm / nhôm hợp kim 5356 là phụ. Các phương pháp hàn thích hợp nhất là vonfram hoặc điện tiêu thụ khí trơ bảo vệ hàn hồ quang.
    • Gia công nóng: Nhôm / nhôm hợp kim 5052 có thể được nóng làm việc dễ dàng từ 510 ° C (950 ° F) xuống 260 ° C (500 ° F).
    • Gia công nguội: Nhôm / nhôm hợp kim 5052 rất dễ dàng để làm việc lạnh. Nó có thể được hình thành bằng cách quay và vẽ. Tùy thuộc vào mức độ kéo sợi, ủ có thể được yêu cầu intermediately.
    • Luyện Kim: Nhôm / nhôm hợp kim 5052 có thể được ủ ở 343 ° C (650 ° F) và sau đó làm mát bằng không khí.
    • Làm tăng độ cứng: Nhôm / nhôm hợp kim 5052 có thể được làm cứng bằng cách chỉ làm việc lạnh.

Ứng dụng của nhôm 5052: Nhôm / nhôm hợp kim 5052 được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm sau:

    • Thùng sữa
    • Ống thủy lực
    • Máy móc gia dụng
    • Tủ bếp
    • Thuyền nhỏ lạnh nhà
    • Ống máy bay
    • Hàng rào

Bảng Giá Nhôm 5052 tấm – Giá nhôm tấm mới nhất hôm nay.

 STT Mã Hàng Hàng Hóa Và Quy Cách ĐVT Đơn Giá Ghi Chú
    1A1050 Độ dày dưới 5 mm Theo khổ tiêu chuẩn
(1000 x 2000 mm Hoặc 1200 x 2400 mm )
Kg58,000 Liên Hệ
    2A1050 Độ dày trên 5 mm Theo khổ tiêu chuẩn
(1000 x 2000 mm Hoặc 1200 x 2400 mm )
Kg60,000 Liên Hệ
    3A5052 Độ dày từ 1mm đến 100 mm
( 1220 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm )
Kg70,000 Liên Hệ
    4A5052 Độ dày từ 1mm đến 100 mm
( Cắt lẻ theo yêu cầu )
Kg85,000 Liên Hệ
    5A6061 Độ dày từ 2mm đến 6mm
( 1200 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm )
Kg95,000 Liên Hệ
    6A6061 Độ dày từ 8mm đến 100 mm
(  1200 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm )
Kg85,000 Liên Hệ
    7A6061 Độ dày từ 2mm đến 250 mm
( Cắt lẻ theo yêu cầu )
Kg95,000 Liên Hệ
    8A7075 Độ dày từ 8mm đến 200 mm
( 1250 x 2500 mm )
Kg170,000 Liên Hệ
    9A7075 Độ dày từ 8mm đến 200 mm
(  Cắt lẻ theo yêu cầu )
Kg200,000 Liên Hệ

Ghi chú về giá nhôm tâm:

    1. Đơn giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển.
    2. Phương thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng VNĐ, phí chuyển khoản do Bên mua chịu.
    3. Dung sai đơn trọng theo quy định nhà sản xuất (±) 0.5% .
    4. Địa điểm giao hàng: Kho bên bán

Xem thêm inox 304