Vuông đặc inox là dạng thanh inox có tiết diện hình vuông và phần bên trong là vật liệu đặc. Sản phẩm thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, làm trục, chốt, chi tiết máy, kết cấu, nội thất và các sản phẩm trang trí.
Khác với hộp vuông inox, vuông đặc không có khoang rỗng bên trong. Đây là điểm cần xác định ngay khi đặt hàng vì hai sản phẩm có hình dạng bên ngoài tương tự nhưng khả năng chịu lực, khối lượng và mục đích gia công hoàn toàn khác nhau.
Trong thực tế cung cấp vật liệu, khách hàng thường gọi sản phẩm bằng nhiều cách như vuông đặc inox, thanh vuông đặc inox, inox vuông đặc, thanh inox vuông. Khi báo giá cần xác định thêm mác inox, kích thước cạnh, chiều dài, bề mặt và số lượng.
Vuông Đặc Inox là gì?
Vuông đặc inox là thanh inox có:
- Tiết diện hình vuông
- Lõi đặc
- Bốn cạnh tương đối bằng nhau
- Chiều dài dạng cây
- Có thể gia công cắt, tiện, phay, CNC hoặc hàn tùy ứng dụng
Ví dụ quy cách:
Vuông đặc inox 304 10 × 10 × 6000 mm
Trong đó:
- 10 mm: kích thước cạnh
- 10 mm: kích thước cạnh còn lại
- 6000 mm: chiều dài cây
Nếu ghi:
20 × 20 × 6000 mm
thì đây là thanh vuông đặc có cạnh 20 mm, dài 6 m.
Vuông Đặc Inox khác Hộp Vuông Inox như thế nào?
Đây là hai sản phẩm rất dễ bị nhầm khi đặt hàng.
| Đặc điểm | Vuông đặc inox | Hộp vuông inox |
|---|---|---|
| Kết cấu | Đặc | Rỗng |
| Trọng lượng | Cao hơn | Thấp hơn |
| Khả năng gia công | Tốt cho CNC/phay/tiện | Phù hợp kết cấu |
| Khả năng chịu tải theo cấu hình | Phụ thuộc tiết diện đặc | Phụ thuộc kích thước, độ dày và thiết kế |
| Ứng dụng | Chi tiết máy, phôi CNC, chốt | Khung, bàn, kệ, kết cấu |
| Giá theo kg | Phụ thuộc mác và quy cách | Phụ thuộc mác và độ dày |
Nếu cần gia công một chi tiết từ phôi đặc, không nên thay bằng hộp rỗng chỉ vì hai sản phẩm đều có tiết diện vuông.
Các mác Vuông Đặc Inox phổ biến
Vuông đặc inox có thể được sản xuất từ nhiều mác inox khác nhau.
Vuông Đặc Inox 201
Inox 201 thường được lựa chọn khi cần cân đối giữa chi phí và yêu cầu sử dụng.
Có thể dùng cho:
- Nội thất
- Trang trí
- Kết cấu nhẹ
- Một số sản phẩm cơ khí
- Chi tiết không làm việc trong môi trường ăn mòn mạnh
Vuông Đặc Inox 304
Vuông đặc inox 304 là lựa chọn phổ biến trong cơ khí và các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt.
Có thể sử dụng cho:
- Chi tiết máy
- Trục
- Chốt
- Phụ kiện
- Kết cấu
- Nội thất
- Gia công CNC
- Thiết bị thực phẩm
Inox 304 thuộc nhóm austenitic nên có khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng gia công tương đối thuận lợi.
Vuông Đặc Inox 316
Vuông đặc inox 316 được xem xét khi môi trường làm việc có yêu cầu chống ăn mòn cao hơn.
Có thể sử dụng trong:
- Hóa chất
- Môi trường biển
- Thiết bị xử lý nước
- Dược phẩm
- Thực phẩm
- Thiết bị công nghiệp
316 chứa molybdenum và thường có khả năng chống ăn mòn tốt hơn 304 trong một số môi trường chloride.
Vuông Đặc Inox 316L
316L là phiên bản carbon thấp của 316.
Mác này đặc biệt được quan tâm đối với các kết cấu cần hàn hoặc những sản phẩm yêu cầu kiểm soát nguy cơ nhạy cảm hóa sau hàn.
Quy cách Vuông Đặc Inox
Quy cách thường được biểu thị theo:
Cạnh × cạnh × chiều dài
Ví dụ:
- 6 × 6 × 6000 mm
- 8 × 8 × 6000 mm
- 10 × 10 × 6000 mm
- 12 × 12 × 6000 mm
- 15 × 15 × 6000 mm
- 20 × 20 × 6000 mm
- 25 × 25 × 6000 mm
- 30 × 30 × 6000 mm
- 40 × 40 × 6000 mm
- 50 × 50 × 6000 mm
Các kích thước thực tế phụ thuộc vào mác inox, phương pháp sản xuất và nguồn hàng.
Đối với kích thước lớn hoặc yêu cầu đặc biệt, cần xác nhận khả năng cung cấp theo từng đơn hàng.
Vuông Đặc Inox cán nóng và kéo nguội
Tùy kích thước và yêu cầu sản phẩm, thanh vuông đặc có thể được cung cấp với các trạng thái gia công khác nhau.
Vuông đặc cán nóng
Quy trình cán nóng phù hợp với nhiều kích thước lớn và sản phẩm cơ khí cần phôi.
Bề mặt có thể không bóng như các sản phẩm được gia công nguội hoặc mài.
Vuông đặc kéo nguội
Kéo nguội giúp kiểm soát kích thước và bề mặt tốt hơn trong một số dòng sản phẩm.
Loại này được quan tâm khi yêu cầu:
- Kích thước chính xác
- Độ thẳng
- Bề mặt
- Gia công CNC
Vuông đặc inox mài
Đối với các chi tiết yêu cầu cao về kích thước và bề mặt, thanh có thể được mài hoặc gia công hoàn thiện.
Giá thành khi đó sẽ phụ thuộc đáng kể vào dung sai và mức độ hoàn thiện.
Bề mặt Vuông Đặc Inox
Tùy sản phẩm, bề mặt có thể gặp:
- Bề mặt cán
- Bề mặt sáng
- Bề mặt kéo nguội
- Bề mặt mài
- Bề mặt đánh bóng
Đối với chi tiết cơ khí, bề mặt không nhất thiết phải bóng gương.
Nếu sản phẩm sẽ tiếp tục đưa vào CNC, việc yêu cầu bề mặt quá cao có thể làm tăng chi phí mà không mang lại lợi ích tương ứng.
Ngược lại, nếu vuông đặc inox được sử dụng trực tiếp cho sản phẩm trang trí, ngoại quan có thể trở thành yếu tố quan trọng.
Vuông Đặc Inox dùng để làm gì?
Đây là nhóm sản phẩm có khả năng ứng dụng khá rộng.
Gia công CNC
Thanh vuông đặc có thể được cắt thành phôi để gia công:
- Chi tiết máy
- Chốt
- Gá
- Bệ
- Linh kiện
- Khối liên kết
- Chi tiết cơ khí chính xác
Đối với CNC, việc lựa chọn đúng kích thước phôi giúp giảm lượng vật liệu phải bóc bỏ.
Làm trục và chốt
Một số chi tiết ban đầu có tiết diện vuông có thể được tiện hoặc phay thành hình dạng yêu cầu.
Kết cấu cơ khí
Vuông đặc inox có thể sử dụng cho:
- Giá đỡ
- Khung
- Chân đế
- Thanh liên kết
- Kết cấu máy
Nội thất và trang trí
Có thể sử dụng để làm:
- Chân bàn
- Khung
- Tay vịn
- Thanh trang trí
- Chi tiết nội thất
- Kết cấu kiến trúc
Thiết bị thực phẩm
Inox 304 và 316 có thể được sử dụng trong một số chi tiết của thiết bị thực phẩm khi vật liệu và bề mặt đáp ứng yêu cầu thiết kế.
Khối lượng Vuông Đặc Inox
Đối với thanh vuông đặc, có thể tính khối lượng lý thuyết theo công thức:
Khối lượng ≈ A² × L × ρ × 10⁻⁶
Trong đó:
- A: cạnh thanh, mm
- L: chiều dài, mm
- ρ: khối lượng riêng, kg/m³
Nếu dùng mật độ gần đúng 8.0 g/cm³, có thể tính nhanh:
Khối lượng ≈ 0,008 × A² × L
với A và L tính bằng mm, kết quả tính theo kg.
Ví dụ:
Vuông đặc inox 304 20 × 20 × 6000 mm
Khối lượng lý thuyết xấp xỉ:
0,008 × 20² × 6000 × 10⁻³ ≈ 19,2 kg
Giá trị thực tế có thể thay đổi theo mật độ vật liệu và dung sai kích thước.
Vuông Đặc Inox 304 có nặng không?
Có.
Do là thanh đặc nên cùng kích thước bao ngoài, vuông đặc sẽ có khối lượng lớn hơn nhiều so với hộp inox rỗng.
Ví dụ:
Vuông đặc 20 × 20 mm
sẽ có lượng vật liệu lớn hơn đáng kể so với:
Hộp inox 20 × 20 × 1 mm.
Đây là lý do khi thiết kế kết cấu, không nên thay đổi giữa vuông đặc và hộp chỉ dựa trên kích thước cạnh.
Gia công Vuông Đặc Inox
Vuông đặc inox có thể thực hiện nhiều phương pháp gia công:
- Cắt
- Tiện
- Phay
- Khoan
- CNC
- Mài
- Đánh bóng
- Hàn trong trường hợp phù hợp
Với Inox 304, cần lưu ý hiện tượng hóa bền biến dạng.
Nếu dao cắt bị cùn hoặc tốc độ và lượng chạy dao không phù hợp, bề mặt có thể bị gia công nguội và làm khó cho các bước tiếp theo.
Đối với các mác inox cứng hoặc có yêu cầu nhiệt luyện, quy trình gia công cần được xác định ngay từ đầu.
Vuông Đặc Inox 304 hay 316?
Có thể xem xét theo môi trường.
304 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí, thực phẩm, nội thất và môi trường thông thường.
316 được xem xét khi môi trường có yêu cầu chống ăn mòn cao hơn, đặc biệt trong một số môi trường chứa chloride.
Nếu sản phẩm chỉ sử dụng trong nhà và không tiếp xúc môi trường ăn mòn mạnh, việc chọn 316 thay cho 304 cần cân nhắc về hiệu quả kinh tế.
Vuông Đặc Inox 201 hay 304?
Đây cũng là câu hỏi thường gặp.
201 có thể phù hợp với các ứng dụng thiên về trang trí, nội thất và môi trường ít ăn mòn.
304 phù hợp hơn khi cần khả năng chống ăn mòn tốt và sử dụng trong môi trường yêu cầu cao hơn.
Không nên lựa chọn chỉ dựa vào giá/kg.
Nếu thanh inox được dùng làm chi tiết phải hoạt động lâu dài, chi phí thay thế và bảo trì cũng cần được tính vào tổng chi phí.
Giá Vuông Đặc Inox
Giá vuông đặc inox phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Mác inox
- Kích thước cạnh
- Chiều dài
- Trạng thái vật liệu
- Bề mặt
- Dung sai
- Nguồn gốc
- Tiêu chuẩn
- Số lượng
- Cắt theo quy cách
- Gia công
- MTC/COA
Ví dụ:
Vuông đặc inox 304 10 × 10 mm
và:
Vuông đặc inox 304 50 × 50 mm
không chỉ khác nhau về trọng lượng mà còn có thể khác nhau về nguồn hàng và phương pháp sản xuất.
Vì vậy, khi hỏi giá vuông đặc inox, nên cung cấp đầy đủ kích thước.
Kinh nghiệm thực tế khi mua Vuông Đặc Inox
Một tình huống thường gặp là khách hàng nói:
“Tôi cần inox vuông đặc 20.”
Cách gọi này vẫn chưa đủ rõ.
“20” có thể được hiểu là:
- 20 × 20 mm
- Hộp 20 × 20 mm
- Vuông đặc 20 mm
- Một kích thước theo bản vẽ khác
Do đó, khi báo giá nên xác nhận:
Vuông đặc inox 304 – 20 × 20 × 6000 mm – số lượng 20 cây.
Nếu sử dụng cho CNC, nên cung cấp thêm:
- Kích thước thành phẩm
- Lượng dư gia công
- Dung sai
- Yêu cầu độ thẳng
- Yêu cầu MTC
Điều này giúp lựa chọn phôi phù hợp và tránh mua thanh quá lớn gây lãng phí vật liệu.
Vuông Đặc Inox và bài toán phôi CNC
Đối với khách hàng gia công CNC, tôi thường khuyến nghị nhìn sản phẩm theo hai giai đoạn:
Vật liệu đầu vào → thành phẩm
Ví dụ:
Vuông đặc inox 304 30 × 30 mm → cắt phôi → phay 4 mặt → khoan → taro → CNC → hoàn thiện
Nếu thành phẩm chỉ cần kích thước 20 × 20 mm, việc mua phôi 40 × 40 mm có thể tạo ra lượng phế liệu lớn.
Ngược lại, nếu mua phôi quá sát kích thước thành phẩm thì có thể không đủ lượng dư cho gia công.
Vì vậy, kích thước vuông đặc nên được lựa chọn dựa trên bản vẽ và quy trình gia công, không chỉ dựa vào kích thước gần đúng.
Kiểm tra Vuông Đặc Inox
Khi nhận hàng nên kiểm tra:
- Kích thước cạnh
- Độ vuông
- Chiều dài
- Độ thẳng
- Bề mặt
- Mác inox
- Heat number
- Nhãn sản phẩm
- Số lượng
Đối với đơn hàng yêu cầu cao có thể kiểm tra:
- MTC
- PMI/XRF
- Thành phần hóa học
- Độ cứng
- Dung sai kích thước
Đối với Inox 304 và 316, không nên xác định mác chỉ bằng nam châm vì quá trình gia công nguội có thể làm thay đổi tính từ của vật liệu.
Mua Vuông Đặc Inox tại TITAN MATERIALS
TITAN MATERIALS cung cấp và tư vấn các loại inox và vật liệu kim loại phục vụ cơ khí, CNC, chế tạo máy, xây dựng và công nghiệp.
Khi yêu cầu báo giá, nên gửi theo mẫu:
Mác: Inox 304
Dạng: Vuông đặc
Quy cách: 20 × 20 × 6000 mm
Bề mặt: …
Tiêu chuẩn: …
Số lượng: … cây
MTC: Có/Không
Cắt phôi: Có/Không
Thông tin liên hệ:
TITAN MATERIALS
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
Cửa hàng: 145D Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
Hotline: 0909.656.316 – 0909.246.316 – 0906.856.316 – 0903.365.316
Email: vatlieutitan.vn@gmail.com
Website: https://www.titaninox.vn/
Câu hỏi thường gặp về Vuông Đặc Inox
Vuông đặc inox là gì?
Là thanh inox có tiết diện hình vuông và phần bên trong đặc, khác với hộp inox vuông có khoang rỗng.
Vuông đặc inox có những mác nào?
Có thể gặp nhiều mác như Inox 201, 304, 316, 316L và một số mác chuyên dụng khác tùy ứng dụng.
Vuông đặc inox 304 dùng để làm gì?
Có thể dùng cho chi tiết máy, CNC, chốt, thanh liên kết, kết cấu, nội thất và nhiều ứng dụng công nghiệp.
Vuông đặc inox 304 có thể gia công CNC không?
Có. Inox 304 có thể gia công CNC nhưng cần chú ý hiện tượng hóa bền biến dạng và lựa chọn chế độ cắt phù hợp.
Vuông đặc inox có phải hộp inox không?
Không. Vuông đặc là vật liệu đặc toàn bộ tiết diện, trong khi hộp inox có phần rỗng bên trong.
Khi mua Vuông Đặc Inox cần cung cấp thông tin gì?
Nên cung cấp:
Mác inox + kích thước cạnh + chiều dài + bề mặt + tiêu chuẩn + số lượng + yêu cầu gia công nếu có.

Đặc Inox Các Loại
Khác với láp inox là cây dài có dạng hình tròn đặc, Vuông Đăch là loại có 4 mặt, khi cây này được làm bằng vật liệu là inox thì người ta gọi nó là Vuông Đặc Inox hay Đặc Vuông Inox.
| INOX 201 | INOX 304 | INOX 316 | INOX 310S | INOX 430 | |
| CUỘN INOX | CUỘN INOX 201 | CUỘN INOX 304 | CUỘN INOX 316 | CUỘN INOX 310S | CUỘN INOX 430 |
| TẤM INOX | TẤM INOX 201 | TẤM INOX 304 | TẤM INOX 316 | TẤM INOX 310S | TẤM INOX 430 |
| ỐNG INOX | ỐNG INOX 201 | ỐNG INOX 304 | ỐNG INOX 316 | ỐNG INOX 310S | |
| ỐNG ĐÚC INOX | ỐNG ĐÚC INOX 304 | ỐNG ĐÚC INOX 316 | ỐNG ĐÚC INOX 310S | ||
| LÁP INOX | LÁP INOX 201 | LÁP INOX 304 | LÁP INOX 316 | LÁP INOX 310S | |
| LỤC GIÁC INOX | LỤC GIÁC INOX 201 | LỤC GIÁC INOX 304 | LỤC GIÁC INOX 316 | ||
| PHỤ KIỆN INOX | PHỤ KIỆN INOX 201 | PHỤ KIỆN INOX 304 | PHỤ KIỆN INOX 316 | PHỤ KIỆN INOX 310S | |
| DÂY INOX | DÂY INOX 201 | DÂY INOX 304 | DÂY INOX 316 | DÂY INOX 310S | |
| DÂY CÁP INOX | DÂY CÁP INOX 201 | DÂY CÁP INOX 304 | DÂY CÁP INOX 316 | ||
| DÂY ĐAI INOX | DÂY ĐAI INOX 201 | DÂY ĐAI INOX 304 | DÂY ĐAI INOX 316 | ||
| VUÔNG ĐẶC INOX | VUÔNG ĐẶC INOX 201 | VUÔNG ĐẶC INOX 304 | VUÔNG ĐẶC INOX 316 | ||
| HỘP VUÔNG INOX | HỘP VUÔNG INOX 201 | HỘP VUÔNG INOX 304 | HỘP VUÔNG INOX 316 | ||
| INOX MÀU VÀNG | INOX MÀU ĐEN | INOX MÀU ĐỒNG | GIA CÔNG INOX | CẮT LASER INOX |
Thông tin tham khảo: Inox Các Loại và Ứng Dụng
| Tên Gọi |
Châu Âu
|
Nhật
|
Đặc điểm và ứng dụng
|
NHÓM AUSTENITIC |
|||
|
Inox 201
|
–
|
–
|
Hàm lượng Nickel thấp. Sử dụng làm đồ gia dụng, đồ nhà bếp.
|
|
Inox 202
|
1.4372
|
SUS 201
|
|
|
Inox 303
|
1.4305
|
SUS 303
|
Tính gia công tốt, dùng làm các loại con tiện, chốt, trục.
|
|
Inox 304
|
1.4301
|
SUS 304
|
Là loại inox thông dụng, được sử dụng rộng rãi trong đời sống như đồ gia dụng, trang trí nội ngoại thất, kiến trúc, công nghiệp thực phẩm,…
|
|
Inox 304L
|
1.4306
|
SUS304L
|
Có hàm lượng carbon thấp hơn loại 304 nên chịu được độ ăn mòn tinh thể tốt hơn. Sử dụng rộng rãi trong các ngành hoá chất, lọc dầu và điện hạt nhân.
|
|
Inox 304 HC
|
–
|
–
|
Dùng làm các loại bulông, êcu, đinh vít,…
|
|
Inox 302 HQ
|
–
|
–
|
|
|
Inox 316
|
1.4401
|
SUS 316
|
Độ chịu ăn mòn tốt hơn loại 304 trong môi trường ăn mòn cao. Sử dụng nhiều trong ngành chế biế thực phẩm, ngành giấy, ngành hoá chất.
|
|
Inox 316L
|
1.4404
|
SUS 316L
|
Có hàm lượng carbon thấp hơn loại 316 nên chịu được độ ăn mòn tinh thể tốt hơn. Sản xuất các loại máy móc và thiết bị dùng trong ngành hoá chất.
|
|
Inox 321
|
1.4541
|
SUS 321
|
Titanium được bổ sung nhằm tăng độ ăn mòn tinh thể. Làm các linh kiện động cơ phản lực, nồi hơi, nồi áp suất,…
|
|
Inox 308L
|
–
|
–
|
Dùng làm vật liệu hàn như dây hàn TIG/MIG, lõi que hàn điện.
|
|
Inox 309L
|
–
|
–
|
|
|
S30815
|
1.4835
|
Phù hợp với những kết cấu hàn đòi hỏi tính chịu ôxi hoá cao, như hệ thống trao đổi nhiệt, các bộ phận trong lò nung (gốm sứ, thuỷ tinh, clinker). | |
|
Inox 310S
|
1.4845
|
SUS310S
|
|
|
S3531
|
1.4854
|
–
|
|
NHÓM MARTENSITIC |
|||
|
Inox 410
|
1.4006
|
SUS 410
|
Có thể làm cứng được. Dùng làm dụng cụ cắt, chi tiết máy, van, bơm.
|
|
Inox 420
|
1.4021
|
SUS 420J1
|
Có thể làm cứng được. Dùng làm dụng cụ cắt, thân van, lò xo, khuôn nhựa, khuôn thuỷ tinh.
|
|
Inox 420
|
1.4028
|
SUS 420J2
|
|
NHÓM FERRITIC |
|||
|
Inox 409
|
1.4512
|
SUS 409
|
Dùng làm hệ thống xả (thoát khí thải) của các động cơ (ôtô, xe máy), nhà máy xử lý chất thải, nhà máy hoá chất,…
|
|
Inox 430F
|
1.4104
|
SUS 430F
|
Có tính gia công cắt cao. Dùng làm các loại trục, trục máy, chốt,…
|
|
Inox 430
|
1.4016
|
SUS 430
|
Tính chịu mài mòn cao. Làm các các sản phẩm gia dụng, thiết bị nhà bếp, các sản phẩm trang trí, kiến trúc.
|
Tham khảo Kiến thức kim loại tại https://kimloai.edu.vn/ Đặt hàng online tại: https://chokimloai.com/







