Cách tính khối lượng hộp inox

Khối lượng hộp vuông inox dài 6m:

Khối lượng ống vuông inox = (độ dài cạnh – độ dày) * độ dày * 6 * 0.0317

Đơn vị tính:

Hộp vuông inox: Kg

Độ dài cạnh, độ dày: mm

Ví dụ: Khối lượng hộp inox vuông 30mm dày 8 dem = (30 – 0.8)*0.8*6*0.0317 = 4.44 (Kg)

TÊNBỀ MẶTQUY CÁCHSỐ CÂYSỐ KG
Hộp Inox SUS 304180100*100*3.0*60003 164
Hộp Inox SUS 30460020*20*1.5*600081454
Hộp Inox SUS 30460020*20*1.5*6000  79442
Hộp Inox SUS 30460025*25*1.5*6000 427
Hộp Inox SUS 30418070*70*3.0*6000 85 3,214
Hộp Inox SUS 304MF100*100*4.0*6000241,675
Hộp Inox SUS 304180100*100*4.0*6000432,983
Hộp Inox SUS 30460030*30*1.0*600042 226
Hộp Inox SUS 30460030*30*1.0*600064345
Hộp Inox SUS 30460030*30*1.0*600036 194

 Khối lượng ống chữ nhật inox dài 6m:

Khối lượng ống chữ nhật inox = [(cạnh lớn + cạnh nhỏ)/2 – độ dày] * độ dày* 6* 0.0317

Đơn vị tính:

Hộp chữ nhật inox : Kg

Cạnh lớn, cạnh nhỏ , độ dày: mm

Ví dụ: Khối lượng ống inox chữ nhật 30x60mm dày 1.5 ly = [(30 + 60)/2 – 1.5]*1.5*6*0.0317 = 12.41 (Kg)

Lưu ý: Để tính chính xác khối lượng của ống inox thì bạn phải đo chính xác chiều dài ống, độ dày, đường kính hay độ dài các cạnh.

TÊN SẢN PHẨMBỀ MẶTQUY CÁCHSỐ CÂYSỐ KGGIÁ THAM KHẢO
Hộp Inox SUS304600100*50*2.0*6000 5   138   65,000
Hộp Inox SUS304600100*50*2.0*60001  27   65,000
Hộp Inox SUS30460025*25*1.2*600064   341   65,000
Hộp Inox SUS30460026*13*0.8*6000152   427    65,000
Hộp Inox SUS30460026*13*1.0*600059   201   65,000
Hộp Inox SUS30460040*20*1.5*6000116  948   65,000
Hộp Inox SUS30460050*25*1.2*600045  365   65,000
Hộp Inox SUS30460060*30*1.2*600038377   65,000
Hộp Inox SUS30460060*30*1.5*60006  75   65,000
Hộp Inox SUS30460080*40*1.5*600041 675   65,000
Hộp Inox SUS30460060*30*1.5*600023  286  65,000
Hộp Inox SUS304180120*60*3.0*6000  1 49   65,000

Xem thêm inox 304