Đồng Ống luôn có sẵn tại cửa hàng hoặc trong kho của https://www.titaninox.vn/ chúng tôi có bán theo quy cách khách hàng yêu cầu, giao hàng miễn phí trên toàn quốc.
Đồng Ống là nhóm sản phẩm đồng dạng ống được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như điện lạnh, điều hòa, trao đổi nhiệt, cơ khí chế tạo, thiết bị công nghiệp và hệ thống dẫn chất.
Trong danh mục vật liệu đồng, ống là dạng sản phẩm có yêu cầu khá khác so với Đồng Tấm hay Đồng Cuộn. Người mua không chỉ quan tâm đến mác đồng mà còn phải xác định đường kính ngoài, chiều dày thành ống, trạng thái cứng hoặc mềm, dạng thẳng hay cuộn và tiêu chuẩn sản xuất.
Qua thực tế tư vấn vật liệu, một yêu cầu như “ống đồng Ø20” thường chưa đủ để xác định chính xác sản phẩm. Chỉ cần khác chiều dày hoặc mác vật liệu, khối lượng, giá thành và khả năng sử dụng đã có thể thay đổi đáng kể.
Đồng Ống là gì?
Đồng Ống (Copper Tube) là sản phẩm được chế tạo từ đồng hoặc hợp kim đồng với tiết diện rỗng, thường có dạng tròn.
Sản phẩm có thể được cung cấp dưới nhiều dạng:
- Ống đồng thẳng.
- Ống đồng cuộn.
- Ống đồng mềm.
- Ống đồng cứng.
- Ống đồng điện lạnh.
- Ống đồng điều hòa.
- Ống đồng trao đổi nhiệt.
- Ống đồng công nghiệp.
- Ống hợp kim đồng.
Tùy từng ứng dụng, vật liệu có thể sử dụng đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng với thành phần được điều chỉnh để đạt yêu cầu về cơ tính, dẫn nhiệt và chống ăn mòn.
Các mác Đồng Ống phổ biến
Ống Đồng C11000
C11000 là mác đồng có độ tinh khiết cao, nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Ống C11000 có thể được sử dụng trong:
- Thiết bị dẫn nhiệt.
- Bộ trao đổi nhiệt.
- Thiết bị công nghiệp.
- Một số chi tiết điện.
- Các ứng dụng cơ khí chuyên dụng.
Khi đặt hàng C11000, nên xác định rõ tiêu chuẩn sản phẩm và trạng thái vật liệu.
Ống Đồng C12200
C12200 là một mác đồng được sử dụng phổ biến trong sản xuất ống.
Vật liệu này thường được quan tâm trong:
- Ống điều hòa.
- Ống điện lạnh.
- Bộ trao đổi nhiệt.
- Thiết bị làm lạnh.
- Hệ thống nước nóng.
- Thiết bị nhiệt.
Đối với những hệ thống yêu cầu kiểm soát vật liệu, C12200 nên được đặt hàng theo đúng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.
Ống Đồng C10100 và C10200
C10100 và C10200 thuộc nhóm đồng có độ tinh khiết cao.
Chúng có thể được lựa chọn trong những ứng dụng yêu cầu đặc tính điện, nhiệt hoặc yêu cầu vật liệu chuyên biệt.
Tuy nhiên, không phải mọi mác đồng đều có cùng mức độ phổ biến ở dạng ống. Khả năng cung cấp còn phụ thuộc vào kích thước, tiêu chuẩn và nguồn hàng.
Phân loại Đồng Ống theo hình dạng cung cấp
Ống Đồng Thẳng
Ống được cung cấp theo từng cây có chiều dài cố định.
Dạng này thường thuận tiện cho:
- Lắp đặt đường ống.
- Chế tạo thiết bị.
- Gia công cơ khí.
- Bộ trao đổi nhiệt.
- Kết cấu cần độ thẳng.
Ống Đồng Cuộn
Ống được cuộn thành vòng liên tục, phù hợp với những ứng dụng cần triển khai đường ống dài hoặc cần hạn chế số lượng mối nối.
Ống đồng cuộn thường xuất hiện trong:
- Điều hòa.
- Điện lạnh.
- Hệ thống nhiệt.
- Thiết bị làm lạnh.
Ống Đồng Mềm
Ống mềm có khả năng uốn tốt, thuận tiện khi thi công các tuyến ống có nhiều đoạn chuyển hướng.
Tuy nhiên, bán kính uốn và phương pháp uốn vẫn cần phù hợp với đường kính và chiều dày thành ống.
Ống Đồng Cứng
Ống cứng có khả năng duy trì hình dạng tốt hơn và phù hợp với các hệ thống lắp đặt cố định.
Nếu cần uốn ống cứng, nên sử dụng dụng cụ và quy trình phù hợp để tránh móp hoặc biến dạng tiết diện.
Quy Cách Đồng Ống
Thông số phổ biến nhất để xác định một loại ống đồng là:
Đường kính ngoài × chiều dày × chiều dài
Ví dụ:
Ống đồng C12200 × Ø22 × 1.0 mm × 6 m
Hoặc:
Ống đồng C12200 × Ø12 × 0.8 mm × cuộn
Đối với sản phẩm cuộn, có thể cần thêm:
- Đường kính trong cuộn.
- Đường kính ngoài cuộn.
- Trọng lượng cuộn.
- Chiều dài cuộn.
Kích Thước Đồng Ống
Đồng ống có nhiều kích thước khác nhau tùy lĩnh vực.
Một số đường kính thường được quan tâm:
| Đường kính ngoài | Nhóm ứng dụng tham khảo |
|---|---|
| Ø6 mm | Điện lạnh, thiết bị nhỏ |
| Ø8 mm | Điều hòa, thiết bị nhiệt |
| Ø10 mm | Điện lạnh |
| Ø12 mm | Thiết bị nhiệt |
| Ø15 mm | Đường ống |
| Ø16 mm | Điều hòa |
| Ø19 mm | Thiết bị công nghiệp |
| Ø22 mm | Trao đổi nhiệt |
| Ø28 mm | Đường ống |
| Ø35 mm | Công nghiệp |
| Ø42 mm | Thiết bị, đường ống |
Đây là kích thước tham khảo, không phải danh sách quy cách cố định cho mọi mác đồng.
Độ Dày Thành Đồng Ống
Chiều dày thành ống ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Khối lượng.
- Độ cứng.
- Khả năng chịu áp.
- Khả năng uốn.
- Khả năng gia công.
- Giá thành.
Một số chiều dày có thể gặp:
- 0.5 mm.
- 0.6 mm.
- 0.8 mm.
- 1.0 mm.
- 1.2 mm.
- 1.5 mm.
- 2.0 mm.
- 3.0 mm.
Nếu ống làm việc trong hệ thống áp lực, không nên chọn chiều dày chỉ dựa vào kinh nghiệm thông thường. Cần dựa trên áp suất thiết kế, nhiệt độ, môi chất và tiêu chuẩn của hệ thống.
Ống Đồng Điều Hòa và Điện Lạnh
Đồng ống được sử dụng phổ biến trong hệ thống điều hòa và điện lạnh nhờ khả năng dẫn nhiệt tốt và khả năng tạo hình phù hợp.
Đối với nhóm sản phẩm này, các yếu tố cần quan tâm gồm:
- Mác đồng.
- Đường kính.
- Chiều dày.
- Độ sạch bên trong.
- Độ kín.
- Khả năng uốn.
- Chất lượng bề mặt.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
Đặc biệt, độ sạch bên trong ống có ý nghĩa quan trọng đối với hệ thống lạnh vì tạp chất và hơi ẩm có thể ảnh hưởng đến quá trình vận hành.
Ống Đồng Trao Đổi Nhiệt
Khả năng dẫn nhiệt của đồng khiến vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị trao đổi nhiệt.
Ống đồng có thể được sử dụng cho:
- Bộ trao đổi nhiệt.
- Dàn ngưng.
- Dàn bay hơi.
- Thiết bị làm mát.
- Thiết bị nước nóng.
- Một số hệ thống công nghiệp.
Trong các ứng dụng này, ngoài kích thước cần quan tâm đến độ sạch, độ đồng đều chiều dày và chất lượng bề mặt bên trong.
Tính Chất của Đồng Ống
Dẫn nhiệt tốt
Đồng có khả năng dẫn nhiệt cao nên phù hợp với các ứng dụng truyền nhiệt.
Đây là một trong những lý do đồng ống được sử dụng nhiều trong thiết bị lạnh và trao đổi nhiệt.
Dẫn điện tốt
Đồng nguyên chất có khả năng dẫn điện cao.
Tuy nhiên, đối với nhiều loại đồng ống công nghiệp, mục tiêu chính có thể là dẫn nhiệt hoặc dẫn chất chứ không phải truyền điện.
Khả năng chống ăn mòn
Đồng có khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường nhưng không phải hoàn toàn miễn nhiễm với ăn mòn.
Khi sử dụng trong môi trường đặc biệt, cần xem xét:
- Thành phần môi chất.
- pH.
- Nhiệt độ.
- Tốc độ dòng chảy.
- Hàm lượng oxy.
- Các ion hoặc chất hòa tan.
Khả năng uốn
Ống đồng mềm thường có khả năng uốn tốt.
Ống cứng có khả năng duy trì hình dạng tốt hơn nhưng cần kiểm soát bán kính uốn và phương pháp gia công để tránh:
- Móp ống.
- Nứt.
- Giảm tiết diện.
- Biến dạng không đồng đều.
Thành Phần Hóa Học của Đồng Ống
Tùy mác vật liệu, thành phần hóa học có thể khác nhau.
| Mác | Nhóm | Đặc điểm chính |
|---|---|---|
| C10100 | Đồng tinh khiết cao | Dẫn điện tốt |
| C10200 | Đồng không oxy | Dẫn điện tốt |
| C11000 | Đồng điện phân | Dẫn điện, dẫn nhiệt |
| C12200 | Đồng phosphorized | Phổ biến trong ống |
| C70600 | Đồng-niken | Chống ăn mòn trong môi trường phù hợp |
| C71500 | Đồng-niken | Trao đổi nhiệt, môi trường biển |
Trong số này, C12200 là mác đặc biệt đáng chú ý khi tìm kiếm ống đồng cho nhiều ứng dụng nhiệt và trao đổi nhiệt.
Tiêu Chuẩn Đồng Ống
Tùy ứng dụng, đồng ống có thể được sản xuất theo:
- ASTM.
- ASME.
- UNS.
- EN.
- DIN.
- JIS.
Khi mua theo bản vẽ, nên cung cấp đầy đủ:
Mác vật liệu + tiêu chuẩn + đường kính + chiều dày + trạng thái vật liệu.
Điều này quan trọng hơn việc chỉ ghi “ống đồng”.
Trọng Lượng Đồng Ống
Có thể tính gần đúng khối lượng ống đồng theo công thức:
Khối lượng ≈ 0,00889 × (D − t) × t × L
Trong đó:
- D: đường kính ngoài, mm.
- t: chiều dày thành ống, mm.
- L: chiều dài, m.
- Khối lượng tính bằng kg.
Ví dụ:
Ống Ø22 × 1.0 × 6 m:
0,00889 × (22 − 1) × 1 × 6 ≈ 1,12 kg
Đây là trọng lượng lý thuyết. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước và mác vật liệu.
Giá Đồng Ống
Giá đồng ống thường được xác định dựa trên:
- Mác đồng.
- Đường kính.
- Chiều dày.
- Dạng thẳng hoặc cuộn.
- Trạng thái mềm/cứng.
- Tiêu chuẩn.
- Xuất xứ.
- Độ sạch bên trong.
- Số lượng.
- Chiều dài.
- Yêu cầu đóng gói.
- Giá nguyên liệu đồng tại thời điểm báo giá.
Do đó, không nên sử dụng một mức giá cố định cho tất cả các loại ống đồng.
Kinh Nghiệm Chọn Mua Đồng Ống
Một trong những yêu cầu thường gặp là:
“Báo giá ống đồng Ø22.”
Để xác định đúng sản phẩm, cần hỏi thêm:
Ø22 là đường kính ngoài hay kích thước theo quy ước nào?
Sau đó xác định:
- Chiều dày bao nhiêu?
- C11000 hay C12200?
- Ống mềm hay cứng?
- Dạng cây hay cuộn?
- Dùng cho điều hòa, trao đổi nhiệt hay cơ khí?
- Có yêu cầu tiêu chuẩn không?
Ví dụ một yêu cầu rõ ràng:
Ống đồng C12200 – Ø22 × 1.0 mm – dạng cây 6 m – số lượng 100 cây.
Thông tin càng đầy đủ thì khả năng báo đúng sản phẩm càng cao.
Kiểm Tra Đồng Ống khi Nhận Hàng
Khi nhận hàng nên kiểm tra:
- Mác vật liệu.
- Đường kính ngoài.
- Chiều dày.
- Chiều dài.
- Độ thẳng.
- Độ tròn.
- Bề mặt ngoài.
- Bề mặt trong.
- Móp hoặc méo.
- Tình trạng oxy hóa.
- Đầu ống.
- Bao bì.
- Chứng chỉ MTC/COA nếu có.
Với ống dùng cho hệ thống lạnh hoặc trao đổi nhiệt, nên chú ý đặc biệt đến độ sạch và tình trạng bảo vệ đầu ống.
Đồng Ống và Inox Ống
Đồng và inox có những ưu điểm khác nhau.
| Đặc tính | Đồng Ống | Inox Ống |
|---|---|---|
| Dẫn nhiệt | Rất tốt | Thấp hơn |
| Dẫn điện | Tốt | Thấp hơn |
| Khả năng uốn | Tốt ở trạng thái phù hợp | Tùy mác |
| Chống ăn mòn | Tốt tùy môi trường | Tốt tùy mác |
| Trao đổi nhiệt | Rất phù hợp | Tùy ứng dụng |
| Điều hòa/điện lạnh | Phổ biến | Ít phổ biến hơn |
Không có vật liệu phù hợp cho mọi trường hợp. Việc lựa chọn cần dựa trên môi trường và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
TITAN MATERIALS cung cấp Đồng Ống
TITAN MATERIALS cung cấp và tư vấn các dòng Đồng Ống phục vụ:
- Điều hòa.
- Điện lạnh.
- Trao đổi nhiệt.
- Cơ khí chế tạo.
- Thiết bị công nghiệp.
- Hệ thống nhiệt.
- Các ứng dụng chuyên dụng.
Các nhóm sản phẩm có thể tham khảo:
- Ống đồng C11000.
- Ống đồng C12200.
- Ống đồng C10100.
- Ống đồng C10200.
- Ống đồng thẳng.
- Ống đồng cuộn.
- Ống đồng mềm.
- Ống đồng cứng.
- Ống đồng trao đổi nhiệt.
- Ống đồng công nghiệp.
Khi yêu cầu báo giá, nên gửi:
Mác vật liệu + đường kính ngoài + chiều dày + chiều dài/dạng cuộn + số lượng + mục đích sử dụng.
TITAN MATERIALS
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
Cửa hàng: 145D Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
Hotline: 0909.656.316 – 0909.246.316 – 0906.856.316 – 0903.365.316
Email: vatlieutitan.vn@gmail.com
Website: https://www.titaninox.vn/
Câu hỏi thường gặp về Đồng Ống
Ống Đồng C12200 là gì?
C12200 là một mác đồng phosphorized thường được sử dụng trong sản xuất ống đồng, đặc biệt trong các ứng dụng nhiệt và trao đổi nhiệt tùy theo tiêu chuẩn sản phẩm.
Đồng Ống C11000 và C12200 khác nhau thế nào?
Cả hai đều thuộc nhóm đồng có độ tinh khiết cao, nhưng C12200 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất ống và các ứng dụng nhiệt. Việc lựa chọn cần căn cứ vào tiêu chuẩn và yêu cầu của hệ thống.
Đồng Ống có những dạng nào?
Có ống thẳng, ống cuộn, ống mềm, ống cứng, ống điều hòa, ống điện lạnh và ống trao đổi nhiệt.
Đồng Ống có thể uốn không?
Có. Ống đồng mềm đặc biệt phù hợp với việc uốn và tạo hình. Với ống cứng cần kiểm soát dụng cụ, phương pháp và bán kính uốn.
Khi mua Đồng Ống cần cung cấp thông tin gì?
Nên cung cấp mác đồng, đường kính ngoài, chiều dày, chiều dài hoặc dạng cuộn, số lượng và mục đích sử dụng.
LIÊN HỆ TƯ VẤN - BÁO GIÁ
| Nguyễn Đức Bốn |
| Phone/Zalo: 0909246316 |
| Mail: vatlieutitan.vn@gmail.com |
| Web1: vatlieutitan.vn |
| Web2: vatlieucokhi.com |
| Web3: vatlieucokhi.net |
DANH SÁCH MÁC ĐỒNG HỢP KIM CHÚNG TÔI KINH DOANH
Đồng Nguyên Chất - Hợp Kim Thấp
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| Number | Symbol | Number | Symbol | ||||
| C10100 | CW009A | Cu-OFE | – | – | C110 | – | Cu-OFE |
| C10200 | CW008A | Cu-OF | 2.004 | OF-Cu | C103 | C1020 | Cu-OF |
| – | CW021A | Cu-HCP | 2.007 | SE-Cu | – | – | – |
| C10300 | CW020A | Cu-PHC | 2.007 | SE-Cu | – | – | Cu-HCP |
| – | CW022A | Cu-PHCE | – | – | – | – | – |
| C10700 | CW013A | CuAg0.10 | 21.203 | CuAg0.1 | – | – | – |
| C11000 | CW004A | Cu-ETP | 20.065 | E-Cu58 | C101 | C1100 | Cu-ETP |
| C11904 | CW014A | CuAg0.04P | – | – | – | – | – |
| C11907 | CW016A | CuAg0.10P | 21.197 | CuAg0.1P | – | – | CuAg0.1P |
| – | CW128C | CuMg0.5 | – | – | – | – | – |
| – | CW127C | CuMg0.2 | – | – | – | – | – |
| C12200 | CW024A | Cu-DHP | 2.009 | SF-Cu | C106 | C1220 | – |
| C1221 | |||||||
| C14415 | – | – | – | – | CW117C | – | – |
| C14500 | CW118C | CuTeP | 21.546 | CuTeP | – | – | CuTeP |
| C15000 | CW120C | CuZr | 2.158 | CuZr | – | – | – |
| C18150 | CW106C | CuCr1Zr | 21.293 | CuCrZr | CC102 | – | – |
| CW106C | CuCr1Zr | 21.293 | CuCrZr | – | – | – | |
| C18700 | CW113C | CuPb1P | 2.116 | CuPb1P | – | – | CuPb1P |
| C19000 | CW108C | CuNi1P | – | – | C113 | – | – |
| C19400 | CW107C | CuFe2P | 2.131 | CuFe2P | CW107C | – | – |
Non-Machinable Brass
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| Number | Symbol | Number | Symbol | ||||
| C21000 | CW500L | CuZn5 | 2.022 | CuZn5 | – | C2100 | CuZn5 |
| C22000 | CW501L | CuZn10 | 2.023 | CuZn10 | CZ101 | C2200 | CuZn10 |
| C23000 | CW502L | CuZn15 | 2.024 | CuZn15 | CZ102 | C2300 | CuZn15 |
| C24000 | CW503L | CuZn20 | 2.025 | CuZn20 | CZ103 | C2400 | CuZn20 |
| – | CW504L | CuZn28 | 20.261 | CuZn28 | – | – | CuZn28 |
| C26000 | CW505L | CuZn30 | 20.265 | CuZn30 | CZ106 | C2600 | CuZn30 |
| C26800 | CW506L | CuZn33 | 2.028 | CuZn33 | CZ107 | C2680 | – |
| C27000 | CW507L | CuZn36 | 20.335 | CuZn36 | CZ108 | C2700 | CuZn36 |
| C27200 | CW508L | CuZn37 | 20.321 | CuZn37 | CZ108 | C2700 | CuZn37 |
| C28000 | CW509L | CuZn40 | 2.036 | CuZn40 | CZ109 | C2800 | CuZn40 |
Free Machining Brass
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| Number | Symbol | Number | Symbol | ||||
| C33500 | CW604N | CuZn37Pb0.5 | 20.332 | CuZn37Pb0.5 | – | – | CuZn37Pb0.5 |
| C33500 | CW605N | CuZn37Pb1 | – | – | CZ131 | C3501 | – |
| C34000 | CW600N | CuZn35Pb1 | 20.331 | CuZn36Pb1.5 | CZ118 | C3501 | CuZn36Pb1 |
| C34200 | CW601N | CuZn35Pb2 | 20.331 | CuZn36Pb1.5 | CZ131 | – | CuZn35Pb2 |
| CZ119 | |||||||
| C34400 | – | – | – | – | – | C3501 | – |
| C34500 | CW601N | CuZn35Pb2 | 20.331 | CuZn36Pb1.5 | CZ131 | – | CuZn35Pb2 |
| CZ119 | |||||||
| C35300 | CW601N | CuZn35Pb2 | 20.331 | CuZn36Pb1.5 | CZ131 | – | CuZn35Pb2 |
| CZ119 | |||||||
| C35300 | CW606N | CuZn37Pb2 | – | – | CZ131 | C3601 | CuZn37Pb2 |
| C35300 | – | – | 20.371 | CuZn38Pb1.5 | – | – | CuZn38Pb2 |
| C35330 | CW602N | CuZn36Pb2As | – | – | CZ132 | – | – |
| C36000 | CW603N | CuZn36Pb3 | 20.375 | CuZn36Pb3 | CZ124 | C3601 C3602 | CuZn36Pb3 |
| CuZn35Pb3 | |||||||
| – | CW609N | CuZn38Pb4 | – | – | CZ121/4 | C3605 | – |
| – | – | – | – | – | – | C3603 | – |
| C3604 | |||||||
| C36500 | CW610N | CuZn39Pb0.5 | 20.372 | CuZn39Pb0.5 | CZ123 | – | CuZn39Pb0.5 |
| C37000 | CW607N | CuZn38Pb1 | – | – | CZ129 | C3501 | CuZn38Pb1 |
| C37700 | CW608N | CuZn38Pb2 | – | – | CZ128 | – | CuZn38Pb2 |
| C37700 | CW612N | CuZn39Pb2 | 2.038 | CuZn39Pb2 | CZ128 | C3771 | CuZn39Pb2 |
| C37800 | CW617N | CuZn40Pb2 | 20.402 | CuZn40Pb2 | CZ120 | C3603 | CuZn40Pb2 |
| C3604 | |||||||
| C38000 | CW617N | CuZn40Pb2 | 20.402 | CuZn40Pb2 | CZ120 | C3603 | CuZn40Pb2 |
| C3604 | |||||||
| C38000 | CW624N | CuZn43Pb2Al | 2.041 | CuZn44Pb2 | – | – | – |
| C38500 | CW614N | CuZn39Pb3 | 20.401 | CuZn39Pb3 | CZ121/3 | C3603 | CuZn39Pb3 |
| C3604 | |||||||
| – | CW614N | CuZn39Pb3 | – | – | C3603 | – | |
| C3604 | |||||||
| – | CW616N | CuZn40Pb1Al | – | – | – | – | CuZn40Pb1 |
| – | CW621N | CuZn42PbAl | – | – | – | – | – |
Phosphor Bronze (Tin Bronze)
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| C51000 | CW451K | CuSn5 | – | – | PB102 | C5102 | CuSN (Swiss)5 |
| C51100 | CW450K | CuSn4 | 21.016 | CuSn4 | PB101 | C5111 | – |
| C51000 | CW451K | CuSn5 | – | – | PB102 | C5102 | – |
| C51900 | CW452K | CuSn6 | 2.102 | CuSn6 | PB103 | C5191 | CuSN (Swiss)6 |
| C52100 | CW453K | CuSn8 | 2.103 | CuSn8 | PB104 | C5212 | – |
| C5210 | |||||||
| C53400 | CW458K | CuSn5Pb1 | – | – | – | C5341 | CuSN (Swiss)5Pb1 |
| C54400 | CW456K | CuSn4Pb4Zn4 | – | – | – | C5441 | CuSN (Swiss)4Pb4Zn4 |
Aluminum Bronze / Silicon Bronze
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| C62730 | – | – | 20.966 | CuAl10Ni5Fe4 | CA104 | – | CuAl10Ni5Fe4 |
| – | CW304G | CuAl9Ni3Fe2 | – | – | – | – | – |
| C63280 | – | – | 20.923 | SG-CuAl8Ni6 | – | – | – |
| C61800 | CW305G | CuAl10Fe1 | 20.937 | SG-CuAl10Fe | CA103 | – | CuAl10Fe1 |
| – | CW306G | CuAl10Fe3Mn2 | 20.936 | CuAl10Fe3Mn2 | – | – | CuAl10Fe3Mn2 |
| C63000 | CW307G | CuAl10Ni5Fe4 | 20.966 | CuAl10Ni5Fe4 | – | – | CuAl10Ni5Fe4 |
| – | CW308G | CuAl11Fe6Ni6 | 20.978 | CuAl11Ni6Fe6 | – | – | – |
| C65500 | CW116C | CuSi3Mn1 | 21.461 | SG-CuSi3 | CS101 | – | – |
Copper Nickel Silicon
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| – | CW109C | CuNi1Si | 20.853 | CuNi1.5Si | – | – | – |
| C64700 | CW111C | CuNi2Si | 20.855 | CuNi2Si | – | – | – |
| C70250 | CW112C | CuNi3Si | 20.857 | CuNi3Si | – | – | – |
High Performance
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| C48200 | CW714R | CuZn37Pb1Sn1 | – | – | – | – | CuZn37SN (Swiss)1Pb1 |
| C46400 | CW719R | CuZn39Pb1 | 3.053 | CuZn38Sn1 | CZ133 | – | CuZn38SN (Swiss)1 |
| C67000 | CW704R | CuZn23Al6Mn4Fe3Pb | 2.05 | CuZn23Al6Mn4Fe3 | – | – | CuZn23Al6Mn4Fe3 |
| – | CW708R | CuZn31Si | 2.049 | CuZn31Si | – | – | – |
| – | CW710R | CuZn35Ni3Mn2AlPb | 2.054 | CuZn35Ni2 | – | – | – |
| C67410 | CW713R | CuZn37Mn3Al2PbSi | 2.055 | CuZn40Al2 | – | – | CuZn40Al2 |
| – | CW720R | CuZn40Mn1Pb1 | 2.058 | CuZn40Mn1Pb | CZ136 | – | CuZn40Mn1Pb1 |
| – | CW723R | CuZn40Mn2Fe1 | 20.572 | CuZn42Mn2 | – | – | CuZn42Mn2 |
| – | – | – | – | – | CZ136 | – | – |
| C63280 | – | – | 20.923 | SG-CuAl8Ni6 | CA105 | – | – |
Nickel Silver
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| C73500 | – | – | – | – | – | C7351 | – |
| C75200 | – | – | – | – | – | C7521 | – |
| C76200 | CW405J | CuNi12Zn29 | – | – | – | – | – |
| C77000 | CW410J | CuNi18Zn27 | 20.742 | CuNi18Zn27 | NS107 | C7701 | – |
| C79800 | CW400J | CuNi7Zn39Pb3Mn2 | – | – | – | – | – |
| C79620 | CW402J | CuNi10Zn42Pb2 | – | – | NS101 | – | CuNi10Zn42Pb2 |
| C75700 | CW403J | CuNi12Zn24 | 2.073 | CuNi12Zn24 | NS104 | – | CuNi12Zn24 |
| C79200 | CW404J | CuNi12Zn25Pb1 | – | – | – | – | CuNi12Zn25Pb |
| C79300 | CW406J | CuNi12Zn30Pb1 | 2.078 | CuNi12Zn30Pb1 | – | – | – |
| C79860 | CW407J | CuNi12Zn38Mn5Pb2 | – | – | – | – | – |
| C76300 | CW408J | CuNi18Zn19Pb1 | 2.079 | CuNi18Zn19Pb1 | NS113 | – | – |
| C76400 | CW409J | CuNi18Zn20 | 2.074 | CuNi18Zn20 | NS106 | – | CuNi18Zn20 |
Copper Nickel Tin
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| C70250 | CW112C | CuNi3Si1 | 20.857 | CuNi3Si | – | – | – |
| C72500 | CW351H | CuNi9Sn2 | 20.875 | CuNi9Sn2 | – | – | – |
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| C17000 | CW100C | CuBe1.7 | 21.245 | CuBe1.7 | CB101 | C1700 | – |
| C17200 | CW101C | CuBe2 | 21.247 | CuBe2 | – | C1720 | – |
| C17500 | CW104C | CuCo2Be | 21.285 | CuCo2Be | C112 | – | – |
| C17510 | CW110C | CuNi2Be | 2.085 | CuNi2Be | – | – | – |
| – | CW103C | CuCo1Ni1Be | – | – | – | – | – |
Tin Brass
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| C42500 | CW454K | CuSn3Zn9 | – | – | – | – | – |
| Copper Nickel | |||||||
| ASTM | EN | EN | DIN | DIN | BS | JIS | SN (Swiss) |
| C70600 | CW352H | CuNi10Fe1Mn | 20.872 | CuNi10Fe1Mn | CN102 | C7060 | – |
| C71500 | CW354H | CuNi30Mn1Fe | 20.882 | CuNi30Mn1Fe | CN107 | C7150 | – |

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
BỘ PHẬN KINH DOANH
| CHUYÊN GIA TƯ VẤN | SỐ ĐIỆN THOẠI | PHỤ TRÁCH WEB |
| MR TOÀN | 0902456316 | kimloaiviet.net |
| kimloaiviet.com | ||
| vatlieutitan.xyz | ||
| MR TUẤN | 0909656316 | inox304.vn |
| kimloai.edu.vn | ||
| vatlieutitan.com | ||
| MR BỐN | 0909246316 | titaninox.vn |
| vatlieutitan.vn | ||
| MR DANH | 0903365316 | inox365.vn |
| inoxdacchung.com | ||
| tongkhokimloai.com | ||
| MS TIÊN | 0906856316 | chovatlieu.org |
| inox.org.vn | ||
| vatlieutitan.net | ||
| MR DƯỠNG | 0902345304 | chokimloai.net |
| 0917345304 | chokimloai.com | |
| 0969304316 | chokimloai.net |
BỘ PHẬN MARKETING
| MR KHANH | 0902280582 | TOÀN QUỐC |
| 0936304304 | TOÀN QUỐC |






